Nghĩa của từ "aspire to" trong tiếng Việt

"aspire to" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

aspire to

US /əˈspaɪər tuː/
UK /əˈspaɪə tuː/
"aspire to" picture

Cụm động từ

khao khát, mong mỏi, hướng tới

to have a strong desire to achieve or to become something

Ví dụ:
Many young athletes aspire to play in the Olympics.
Nhiều vận động viên trẻ khao khát được thi đấu tại Thế vận hội.
She aspires to a career in international law.
Cô ấy khao khát có một sự nghiệp trong ngành luật quốc tế.